hở ngực

hở ngực

Chiếc váy dự tiệc màu đỏ này có thiết kế hở ngực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả trang phục phần cổ áo hoặc thiết kế để lộ một phần ngực ra ngoài: Dùng để chỉ kiểu quần áo (thường áo, váy, đầm) được may hoặc mặc theo cách để hở, lộ ra vùng da ở ngực nhiều hơn mức thông thường.
    • Mô tả trạng thái để lộ ngực: Có thể dùng để miêu tả hành động hoặc tình trạng ngực không được che kín bởi trang phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc váy dạ hội này hở ngực quá, không phù hợp để mặc đến công sở. (Chiếc váy dạ hội này thiết kế để lộ ngực quá nhiều, không phù hợp để mặc đến công sở.)
    • ấy diện một bộ trang phục hở ngực táo bạo trong buổi tiệc tối. ( ấy mặc một bộ trang phục để lộ ngực một cách táo bạo trong buổi tiệc tối.)
    • Anh ấy vội kéo khóa áo sợ bị hở ngực. (Anh ấy vội kéo khóa áo sợ bị lộ ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn mặc hở ngực": Cụm từ chỉ phong cách ăn mặc với trang phục để lộ ngực.

    • Một số người cho rằng ăn mặc hở ngực nơi công cộng không phù hợp. (Một số người cho rằng mặc trang phục để lộ ngực nơi công cộng không phù hợp.)
  • "Váy hở ngực lưng": Mô tả thiết kế trang phục vừa để lộ ngực, vừa để lộ lưng.

    • Người mẫu trình diễn bộ sưu tập váy hở ngực lưng đầy ấn tượng. (Người mẫu trình diễn bộ sưu tập váy vừa để lộ ngực vừa để lộ lưng đầy ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hở hang (tính từ): Nói chung về trang phục hoặc cách ăn mặc để lộ nhiều da thịt, không chỉ riêng vùng ngực.

    • Trang phục hở hang thường gây tranh cãi về sự phù hợp. (Trang phục để lộ nhiều da thịt thường gây tranh cãi về sự phù hợp.)
  • Áo hở cổ (danh từ): Loại áo phần cổ được thiết kế rộng hoặc sâu.

    • ấy thích mặc áo hở cổ vào mùa . ( ấy thích mặc áo phần cổ rộng vào mùa .)
Từ đồng nghĩa
  • Décolleté (tính từ, mượn từ tiếng Pháp): phần cổ áo khoét sâu để lộ ngực vai. (Thường dùng trong ngữ cảnh thời trang.)
  • Khoét sâu (tính từ/cụm động từ): Mô tả thiết kế cổ áo được cắt, may để lộ ra một vùng da.
Từ trái nghĩa
  • Kín cổ (tính từ): Trang phục che kín vùng cổ ngực.
  • Kín đáo (tính từ): Ăn mặc che chắn cơ thể một cách cẩn thận, không để lộ da thịt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hở ngực" thường mang sắc thái miêu tả khách quan hoặc đôi khi hàm ý không tán thành, tùy ngữ cảnh. Cần cân nhắc khi sử dụng để tránh gây cảm giác khiếm nhã.
  • Từ này chủ yếu dùng để mô tả trang phục, ít khi dùng trực tiếp để mô tả hành động cởi đồ.